CỬA THÉP

Bộ lọc Sản phẩm
Austdoor S.OC

Austdoor S.OC

Liên hệ

Austdoor A1

Austdoor A1

2.450.000đ

Austdoor A21

Austdoor A21

2.300.000đ

Austdoor A22

Austdoor A22

2.300.000đ

LM101 -13%

LM101

3.200.000đ 2.800.000đ

LM102 -13%

LM102

3.200.000đ 2.800.000đ

LM103 -13%

LM103

3.200.000đ 2.800.000đ

LM104 -13%

LM104

3.200.000đ 2.800.000đ

LM105 -13%

LM105

3.200.000đ 2.800.000đ

LM106 -13%

LM106

3.200.000đ 2.800.000đ

LM107 -13%

LM107

3.200.000đ 2.800.000đ

LM108 -13%

LM108

3.200.000đ 2.800.000đ

LM109 -13%

LM109

3.200.000đ 2.800.000đ

LM201 -13%

LM201

3.200.000đ 2.800.000đ

LM202 -13%

LM202

3.200.000đ 2.800.000đ

LM203 -13%

LM203

3.200.000đ 2.800.000đ

LM204 -13%

LM204

3.200.000đ 2.800.000đ

LM205 -13%

LM205

3.200.000đ 2.800.000đ

LM206 -13%

LM206

3.200.000đ 2.800.000đ

LM207 -13%

LM207

3.200.000đ 2.800.000đ

LM208 -13%

LM208

3.200.000đ 2.800.000đ

LM209 -13%

LM209

3.200.000đ 2.800.000đ

LM301 -13%

LM301

3.200.000đ 2.800.000đ

LM302 -13%

LM302

3.200.000đ 2.800.000đ

LM303 -13%

LM303

3.200.000đ 2.800.000đ

LM401 -13%

LM401

3.200.000đ 2.800.000đ

LM402 -13%

LM402

3.200.000đ 2.800.000đ

LM403 -13%

LM403

3.200.000đ 2.800.000đ

LM404 -13%

LM404

3.200.000đ 2.800.000đ

LM405 -13%

LM405

3.200.000đ 2.800.000đ

LM407 -13%

LM407

3.200.000đ 2.800.000đ

LM408 -13%

LM408

3.200.000đ 2.800.000đ

LM409 -13%

LM409

3.200.000đ 2.800.000đ

LM410 -13%

LM410

3.200.000đ 2.800.000đ

LM411 -13%

LM411

3.200.000đ 2.800.000đ

LM412 -7%

LM412

2.800.000đ 2.600.000đ

LM413 -7%

LM413

2.800.000đ 2.600.000đ

LM414 -13%

LM414

3.200.000đ 2.800.000đ

LM416 -13%

LM416

3.200.000đ 2.800.000đ

LM501 -13%

LM501

3.200.000đ 2.800.000đ

LM502 -13%

LM502

3.200.000đ 2.800.000đ

LM503 -13%

LM503

3.200.000đ 2.800.000đ

LM504 -13%

LM504

3.200.000đ 2.800.000đ

LM505 -13%

LM505

3.200.000đ 2.800.000đ

LM507 -13%

LM507

3.200.000đ 2.800.000đ

LM508 -13%

LM508

3.200.000đ 2.800.000đ

LM509 -13%

LM509

3.200.000đ 2.800.000đ

LM511 -13%

LM511

3.200.000đ 2.800.000đ

LM512 -13%

LM512

3.200.000đ 2.800.000đ

LM513 -13%

LM513

3.200.000đ 2.800.000đ

LM514 -13%

LM514

3.200.000đ 2.800.000đ

LM515 -13%

LM515

3.200.000đ 2.800.000đ

LM601 -7%

LM601

2.800.000đ 2.600.000đ

GLX-WD 101GG -10%

GLX-WD 101GG

5.200.000đ 4.700.000đ

 GLX-WD 101L -10%

GLX-WD 101L

4.800.000đ 4.300.000đ

GLX-STEEL 130G -6%

GLX-STEEL 130G

3.200.000đ 3.000.000đ

GLX-STEEL 130GL -6%

GLX-STEEL 130GL

3.200.000đ 3.000.000đ

GLX-STEEL 130GG -6%

GLX-STEEL 130GG

3.200.000đ 3.000.000đ

GLX-STEEL 130L -6%

GLX-STEEL 130L

3.200.000đ 3.000.000đ

GLX-STEEL 130GGG-KH5 -6%

GLX-STEEL 130GGG-KH5

3.200.000đ 3.000.000đ

GLX-STEEL 133G-KH5 -6%

GLX-STEEL 133G-KH5

3.200.000đ 3.000.000đ

GLX-STEEL 133GG-KH5 -6%

GLX-STEEL 133GG-KH5

3.200.000đ 3.000.000đ

LM CS101

LM CS101

3.800.000đ

LM1010 -13%

LM1010

3.200.000đ 2.800.000đ

LM1011 -13%

LM1011

3.200.000đ 2.800.000đ

LM1012 -13%

LM1012

3.200.000đ 2.800.000đ

LM CS102

LM CS102

4.800.000đ

LM CS103

LM CS103

3.800.000đ

LM CS104

LM CS104

4.800.000đ

LM CS201

LM CS201

3.800.000đ

LM2010 -13%

LM2010

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2011 -13%

LM2011

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2012 -13%

LM2012

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2013 -13%

LM2013

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2014 -13%

LM2014

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2015 -13%

LM2015

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2016 -13%

LM2016

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2017 -13%

LM2017

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2018 -13%

LM2018

3.200.000đ 2.800.000đ

LM2019 -13%

LM2019

3.200.000đ 2.800.000đ

LM CS202

LM CS202

4.800.000đ

LM CS203

LM CS203

3.800.000đ

LM CS204

LM CS204

4.800.000đ

LM CS301

LM CS301

3.800.000đ

LM CS302

LM CS302

4.800.000đ

LM CS303

LM CS303

3.800.000đ

LM CS304

LM CS304

4.800.000đ

LM CS401

LM CS401

3.800.000đ

LM CS402

LM CS402

4.800.000đ

LM CS403

LM CS403

4.800.000đ

LM CS404

LM CS404

4.800.000đ

GLX-STEEL 103A

GLX-STEEL 103A

2.800.000đ

GLX-STEEL 101

GLX-STEEL 101

2.800.000đ

GLX-STEEL 102

GLX-STEEL 102

2.800.000đ

GLX-STEEL 108A

GLX-STEEL 108A

2.800.000đ

GLX-STEEL 111

GLX-STEEL 111

2.800.000đ

GLX-STEEL 119

GLX-STEEL 119

2.800.000đ

GLX-STEEL 126

GLX-STEEL 126

2.800.000đ

GLX-STEEL 125

GLX-STEEL 125

2.800.000đ

GLX-STEEL 128

GLX-STEEL 128

2.800.000đ

GLX-STEEL 129G -7%

GLX-STEEL 129G

3.000.000đ 2.800.000đ

GLX-STEEL 501

GLX-STEEL 501

2.800.000đ

GLX-STEEL 502

GLX-STEEL 502

2.800.000đ

GLX-STEEL 503

GLX-STEEL 503

2.800.000đ

GLX-STEEL 504-1

GLX-STEEL 504-1

2.800.000đ

GLX-STEEL 505

GLX-STEEL 505

2.800.000đ

GLX-STEEL 504

GLX-STEEL 504

2.800.000đ

GLX-STEEL 506

GLX-STEEL 506

2.800.000đ

GLX-STEEL 507 -4%

GLX-STEEL 507

2.800.000đ 2.700.000đ

GLX-STEEL 508

GLX-STEEL 508

2.800.000đ

GLX-STEEL 509

GLX-STEEL 509

2.800.000đ

GLX-STEEL 510

GLX-STEEL 510

2.800.000đ

GLX-STEEL 511

GLX-STEEL 511

2.800.000đ

GLX-STEEL 901

GLX-STEEL 901

2.800.000đ

GLX-STEEL 940

GLX-STEEL 940

2.800.000đ

GLX-STEEL 951-1

GLX-STEEL 951-1

2.800.000đ

GLX-STEEL 951-2

GLX-STEEL 951-2

2.800.000đ

GLX-STEEL 952

GLX-STEEL 952

2.800.000đ

GLX-STEEL 953

GLX-STEEL 953

2.800.000đ

GLX-STEEL 954

GLX-STEEL 954

2.800.000đ

GLX-STEEL 955

GLX-STEEL 955

2.800.000đ

GLX-STEEL 129L -7%

GLX-STEEL 129L

3.000.000đ 2.800.000đ

GLX-STEEL 128 BIAS -7%

GLX-STEEL 128 BIAS

3.000.000đ 2.800.000đ

GLX-STEEL 128L BIAS -7%

GLX-STEEL 128L BIAS

3.000.000đ 2.800.000đ

GLX-STEEL 119L

GLX-STEEL 119L

2.800.000đ

GLX-LA 106

GLX-LA 106

3.800.000đ

GLX-LA 104

GLX-LA 104

3.800.000đ

GLX-LA 102

GLX-LA 102

3.800.000đ

GLX-LA 101

GLX-LA 101

3.800.000đ

GLX-LA 103

GLX-LA 103

3.800.000đ

TONGKHOCUA.VN  ·  DANH MỤC SẢN PHẨM  ·  CẬP NHẬT THÁNG 5/2026
CỬA THÉP

Cửa Thép Chính Hãng

Kho cửa thép lớn tại TP.HCM — đầy đủ 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh, cửa sổ 1–4 cánh. Vân gỗ & đơn sắc. Phục vụ dân dụng, công trình và dự án toàn quốc.

4
Dòng sản phẩm
30+
Năm tuổi thọ
3–5
Năm bảo hành
20+
Màu vân gỗ
PHẦN 01

Cửa Thép Là Gì? Cấu Tạo & Phân Loại

Cửa thép là loại cửa có khung và cánh làm từ thép mạ kẽm (galvanized steel), kết hợp lõi cách âm cách nhiệt bên trong và lớp sơn tĩnh điện bên ngoài. Đây là dòng cửa nội thất và ngoại thất phổ biến bậc nhất tại Việt Nam, thay thế phần lớn cửa gỗ tự nhiên ở phân khúc từ nhà ở dân dụng đến công trình thương mại.

Cấu tạo cơ bản của cửa thép
① Khung cửa (frame)
Thép hộp mạ kẽm dày 1,0–1,5mm. Chiều rộng khung tiêu chuẩn 100–135mm.
② Cánh cửa (panel)
Hai lớp thép 0,6–1,0mm ép khuôn. Lõi nhồi bông khoáng hoặc CFC cách âm.
③ Lớp sơn bề mặt
Sơn tĩnh điện hoặc film vân gỗ phủ UV. Bền màu 15–25 năm.
④ Phào & bản lề
Phào trang trí ôm chu vi. Tối thiểu 3 bản lề/cánh để chịu tải.
⑤ Gioăng cao su chu vi
Gioăng EPDM/TPE 4 cạnh khung, tăng cách âm và ngăn bụi, gió lùa.
Khóa 3–5 chốt tăng độ an toàn (mua kèm hoặc tách riêng).
Cửa Thép vs Gỗ Tự Nhiên — So Sánh Trực Tiếp
Tiêu chí Cửa Thép Gỗ Tự Nhiên
Cong vênh theo nhiệt/ẩm Không ✓ Có ✗
Mối mọt, nấm mốc Miễn nhiễm ✓ Nguy cơ cao ✗
Chi phí bảo trì Gần bằng 0 ✓ Sơn lại 3–5 năm ✗
Giá thành ban đầu Thấp hơn 30–50% ✓ Cao ✗
Tuổi thọ thực tế 30+ năm ✓ 10–25 năm (tuỳ điều kiện)
PHẦN 02

Cửa Thép 1 Cánh

Dòng sản phẩm phổ biến nhất — chiếm hơn 60% lượng tiêu thụ cửa thép tại Việt Nam

Cửa thép 1 cánh là loại cửa xoay đơn, mở theo một hướng cố định từ trái hoặc phải. Với khẩu độ thông thủy từ 700mm đến 1.000mm, đây là giải pháp tiêu chuẩn cho hầu hết các phòng: phòng ngủ, WC, bếp, ban công, kho và hành lang.

Trơn phẳng (Solid)

Mặt phẳng hoàn toàn, cách âm tốt nhất. Phù hợp phòng ngủ, phòng làm việc yên tĩnh.

Kính trang trí

Ô kính oval hoặc chữ nhật lấy sáng. Phù hợp cửa chính nhà phố, cầu thang.

Kính cường lực lớn

Ô kính lớn, không gian thông thoáng. Phù hợp văn phòng, shop, lobby.

Phào nổi / chìm

Đường phào trang trí 3D sang trọng. Phù hợp phòng khách, biệt thự, khách sạn.

Lưu ý biến thể 2 chiều: Cửa 1 cánh mở 2 chiều dùng bản lề sàn (floor spring) — không lắp được bản lề lá thông thườngbản lề lá chỉ mở 1 chiều. Cần lắp kèm khóa sàn và tay nắm riêng.
Xem tất cả cửa thép 1 cánh →
PHẦN 03

Cửa Thép 2 Cánh

Sang trọng, bề thế — lựa chọn số 1 cho cửa chính nhà ở và cổng vào tòa nhà

Cửa thép 2 cánh có khẩu độ thông thủy từ 1.200mm đến 1.800mm, phù hợp cửa chính nhà ở, cổng vào tòa nhà, sảnh căn hộ, nhà hàng và các không gian đòi hỏi sự bề thế.

2 Cánh Đều

Hai cánh bằng nhau mở đối xứng. Bề thế và cân đối hoàn hảo.

Phù hợp: biệt thự, khách sạn, trụ sở công ty.

2 Cánh Lệch ⭐ Phổ biến

Cánh chính lớn (800–900mm) dùng hàng ngày; cánh phụ nhỏ chốt cố định bằng chốt âm.

Phù hợp: nhà phố, tiện lợi sử dụng hàng ngày.

💡 Mẹo chọn cửa chính: Nhà phố → 2 cánh lệch (tổng 1.200mm), cánh chính 800mm. Biệt thự → 2 cánh đều (1.400–1.800mm) để tạo điểm nhấn kiến trúc.
Xem tất cả cửa thép 2 cánh →
PHẦN 04

Cửa Thép 4 Cánh

Đẳng cấp kiến trúc — giải pháp cho không gian lớn, đại sảnh, biệt thự và khách sạn

Cửa thép 4 cánh là giải pháp cao cấp cho lối vào có khẩu độ rộng từ 2.000mm đến 3.600mm. Kết cấu 4 cánh thành 2 nhóm đối xứng — cánh phụ ngoài cùng chốt cố định bằng chốt âm (flush bolt), chỉ mở khi cần vận chuyển đồ lớn.

🏛️
Biệt thự & Villa
Điểm nhấn kiến trúc hoành tráng cho cổng chính hoặc lối vào tiền sảnh.
🏨
Khách sạn & Resort
Sảnh lớn, phòng hội nghị, nhà hàng trong khu resort cao cấp.
🏢
Tòa nhà thương mại
Lối vào văn phòng, trung tâm thương mại, tòa hành chính.
Xem tất cả cửa thép 4 cánh →
PHẦN 05

Cửa Sổ Thép (1–4 Cánh)

Đồng bộ hóa vân gỗ toàn nhà — lấy sáng, thông gió và kiểm soát nhiệt độ hiệu quả

Cửa sổ thép là giải pháp hoàn chỉnh để đồng bộ màu sắc và chất liệu với cửa đi trong cùng một không gian. Tại tongkhocua.vn, cửa sổ thép có đủ từ 1 đến 4 cánh, linh hoạt theo từng khẩu độ và yêu cầu sử dụng.

🪟 Cửa Sổ 1 Cánh

Một ô cửa đơn, mở lật ngang hoặc lật dọc. Kích thước điển hình 600×900mm đến 1.000×1.200mm.

Dùng cho: WC, bếp, phòng ngủ nhỏ, ô thông gió kỹ thuật.

🪟🪟 Cửa Sổ 2 Cánh

Hai cánh lật đối xứng hoặc trượt. Dòng phổ biến nhất, đa dụng nhất.

Dùng cho: phòng khách, phòng ngủ chính, văn phòng.

🪟🪟🪟 Cửa Sổ 3 Cánh

Ba cánh lật hoặc kết hợp 1 cánh cố định + 2 cánh mở. Thông gió tối ưu cho ô cửa rộng.

Dùng cho: phòng rộng, cầu thang, hành lang lớn.

🪟🪟🪟🪟 Cửa Sổ 4 Cánh

Bốn cánh dàn ngang khẩu độ lớn. Lấy sáng tối đa, tạo điểm nhấn mặt tiền.

Dùng cho: biệt thự, sảnh tầng cao, phòng hội nghị.

⚠️ Lưu ý kỹ thuật: Kính cường lực 5–8mm, lắp gioăng EPDM kín khít ngăn nước mưa. Một số mẫu hỗ trợ thêm lưới chắn muỗi trên khung ngoài. Đơn giá/m² thường cao hơn cửa đi do gia công kính.
Xem tất cả cửa sổ thép →
PHẦN 06

Sơn Vân Gỗ vs Đơn Sắc — Hướng Dẫn Chọn

Tiêu chí 🌿 Vân Gỗ ⬜ Đơn Sắc
Thẩm mỹ Ấm áp, tự nhiên như gỗ thật. 20+ tông màu: lim, óc chó, sồi, cherry, tếch… Tinh tế, tối giản. Trắng ngà, xám ghi, đen matte, kem, champagne…
Phong cách phù hợp Đông Dương, Wabi-Sabi, Japandi, tân cổ điển, rustic Scandinavian, minimalist, industrial, luxury monochrome
Vị trí điển hình Nhà ở, căn hộ, biệt thự, nhà hàng, khách sạn boutique Văn phòng, xưởng sản xuất, kho kỹ thuật, tòa hành chính
Thị phần 2026 ~70% (xu hướng tăng) ~30%

Các tông màu vân gỗ phổ biến tại tongkhocua.vn

 
Gỗ Lim
Vàng ấm
 
Óc Chó
Nâu đậm
 
Sồi Oak
Vàng trung
 
Cherry
Đỏ nâu
 
Tếch
Nâu trầm
 
Thông
Vàng nhạt

* Màu tham chiếu, có thể sai lệch nhỏ tùy màn hình. Liên hệ tongkhocua.vn để xem mẫu thực tế.

PHẦN 07

Bảng Giá Cửa Thép Tháng 5/2026

Đơn giá phủ bì (VNĐ/m²) — áp dụng tại tongkhocua.vn

📐 Đơn giá phủ bì là gì?

Tính diện tích toàn bộ từ đỉnh khung trên xuống đáy panel. Chiều rộng tính hết phào 135mm mỗi bên.

Đã bao gồm: cánh, khung thép, phào, bản lề

Chưa bao gồm: khóa, công lắp, vận chuyển

Sản phẩm Đơn giá (đ/m²) Ghi chú
Cửa thép 1 cánh (bản lề lá/cối) 2.800.000 Bản lề đã bao gồm trong giá
Cửa thép 1 cánh (bản lề sàn 2 chiều) 2.600.000 Bản lề sàn tính riêng
Cửa thép 2 cánh 2.800.000 Cửa chính nhà ở, công trình
Cửa thép 4 cánh 2.800.000 – 3.000.000 Tuỳ cấu hình & panel
Cửa sổ thép 1–2 cánh 3.800.000 – 4.800.000 Lật / trượt, tùy kích thước
Cửa sổ thép 3–4 cánh Liên hệ báo giá Tuỳ khẩu độ thực tế
⚠️ Giá niêm yết tháng 5/2026 tại tongkhocua.vn. Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng. Liên hệ 0888 819 449 để nhận báo giá chính xác theo kích thước thực tế.
PHẦN 08

Câu Hỏi Thường Gặp Về Cửa Thép

Cửa thép giá bao nhiêu một mét vuông?

Đơn giá cửa thép 1 cánh và 2 cánh thông thường từ 2.800.000đ/m² (đơn giá phủ bì, đã gồm cánh + khung + phào + bản lề, chưa gồm khóa và công lắp). Cửa sổ thép từ 3.800.000đ/m². Liên hệ 0888 819 449 để nhận báo giá trọn gói.

Cửa sổ thép có mấy cánh?

Cửa sổ thép tại tongkhocua.vn có từ 1 đến 4 cánh: 1 cánh lật đơn cho ô nhỏ (WC, bếp); 2 cánh lật hoặc trượt cho phòng ngủ, phòng khách; 3–4 cánh cho ô cửa rộng đòi hỏi thông gió lớn hoặc tạo điểm nhấn kiến trúc biệt thự, sảnh tầng cao.

Cửa thép 2 cánh lệch và 2 cánh đều khác nhau thế nào?

2 cánh đều: hai cánh bằng nhau mở đối xứng — bề thế, phù hợp biệt thự. 2 cánh lệch: cánh chính lớn (80–90cm) dùng hàng ngày và cánh phụ nhỏ cố định bằng chốt âm — tiện lợi hơn cho nhà phố, là dòng phổ biến nhất hiện nay.

Đơn giá phủ bì cửa thép bao gồm những gì?

Tính diện tích từ đỉnh khung trên xuống đáy panel, chiều rộng tính hết phào 135mm. Đã bao gồm: cánh thép, khung thép, phào trang trí, bản lề. Chưa bao gồm: khóa cửa, công thợ lắp đặt và phí vận chuyển.

Cửa thép có chống ẩm, chống nước không?

Có. Cửa thép mạ kẽm không thấm nước, phù hợp WC, bếp, ban công. Tránh để ngập nước kéo dài hoặc mưa hắt liên tục vào đáy khung vì có thể gây oxy hóa theo thời gian.

Có đặt kích thước cửa thép theo yêu cầu không?

Có. tongkhocua.vn hỗ trợ đặt kích thước tùy chỉnh theo thực đo. Kích thước lẻ có thể tăng thêm 5–10% chi phí, thời gian sản xuất 7–14 ngày làm việc. Liên hệ trực tiếp 0888 819 449 để được tư vấn trước khi đặt hàng.

TỔNG KHO CỬA · 460 NGUYỄN ẢNH THỦ, Q.12, TP.HCM

Nhận Báo Giá & Tư Vấn
Cửa Thép Miễn Phí

Mang theo kích thước thực đo hoặc bản vẽ. Tư vấn chọn dòng, phối màu và báo giá trọn gói ngay tại showroom.

Nội dung bởi tongkhocua.vn · Cập nhật Tháng 5/2026
Online: 4 Ngày: 65 Tuần: 65 Tháng: 12268 Tổng truy cập: 81852

LỌC Sản phẩm

Địa điểm
Zalo
Fanpage