Cửa Inox – Bền Vững & Sang Trọng
Phân phối sỉ & lẻ toàn quốc các loại cửa inox 304, 201, cửa cổng inox, cửa kính inox cho dự án và dân dụng. Chất lượng kiểm định – Giá cạnh tranh nhất thị trường.
Vật liệu cao cấp, ứng dụng đa dạng từ nhà dân đến công trình quy mô lớn
🔩 Inox Là Gì?
Inox (thép không gỉ) là hợp kim sắt chứa tối thiểu 10,5% crom, tạo lớp oxit bảo vệ bề mặt chống ăn mòn vượt trội. Tại Việt Nam, cửa inox phổ biến nhất là mác 201 và 304, phù hợp khí hậu nhiệt đới ẩm.
🏗️ Ứng Dụng Thực Tế
Cửa inox được dùng làm cửa chính, cửa cổng, cửa phụ, hàng rào, lan can cầu thang, vách ngăn… cho nhà ở, chung cư, khách sạn, kho xưởng, văn phòng và các công trình công nghiệp.
📦 Tổng Kho Cửa Cung Cấp
Chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, xuất hóa đơn VAT đầy đủ. Giá tốt nhất cho cả đơn hàng lẻ lẫn dự án số lượng lớn.
⚙️ Gia Công Theo Yêu Cầu
Hỗ trợ gia công cắt, uốn, hàn, đánh bóng, mạ màu (vàng, đen, titan…) theo bản vẽ kỹ thuật. Phù hợp cho cả đơn hàng mẫu lẫn sản xuất hàng loạt.
Danh mục đầy đủ theo công năng và vật liệu
| Loại Cửa Inox | Mác Inox | Ứng Dụng Chính | Đặc Điểm Nổi Bật | Trạng Thái |
|---|---|---|---|---|
| Cửa chính inox | 304 201 | Nhà ở, biệt thự, chung cư | Kiểu dáng sang trọng, chống trộm tốt, có thể kết hợp kính cường lực | Bán chạy |
| Cửa cổng inox | 304 201 | Cổng nhà, cổng khu dân cư | Bền ngoài trời, chống gỉ sét, dễ vệ sinh, đa dạng mẫu hoa văn | Bán chạy |
| Cửa kính inox | 304 | Văn phòng, showroom, khách sạn | Khung inox kết hợp kính cường lực, hiện đại, thông thoáng, chuyên nghiệp | Mới |
| Cửa phụ inox | 201 | Cửa hậu, cửa kho, cửa thoát hiểm | Chắc chắn, chi phí hợp lý, lắp đặt nhanh chóng | Còn hàng |
| Cửa hàng rào inox | 201 304 | Hàng rào sân vườn, nhà máy, kho bãi | Thanh thoát, thẩm mỹ, bền lâu dài, ít bảo dưỡng | Còn hàng |
| Cửa xếp inox | 201 | Cửa hàng, ki-ốt, garage | Tiết kiệm diện tích, mở rộng linh hoạt, an ninh cao | Còn hàng |
| Cửa lùa inox | 201 304 | Phòng khách, ban công, sân thượng | Không chiếm diện tích, trượt mượt, kết hợp kính hoặc lưới | Mới |
| Lan can – vách inox | 304 | Cầu thang, ban công, sân thượng | Độ bóng cao, chịu tải tốt, thiết kế tối giản hiện đại | Còn hàng |
Giá niêm yết — liên hệ để nhận báo giá chính xác theo kích thước thực tế
| Loại Cửa | Mác Inox | Bề Dày (mm) | Giá Tham Khảo (VND/m²) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|
| Cửa chính inox trơn | 201 | 0,8 – 1,0 | 1.200.000 – 1.800.000 | Không kính, chống trộm cơ bản |
| Cửa chính inox trơn | 304 | 1,0 – 1,2 | 1.900.000 – 2.800.000 | Bền hơn, phù hợp ven biển |
| Cửa cổng inox hoa văn | 201 | 1,0 – 1,2 | 1.500.000 – 2.500.000 | Hoa văn CNC hoặc laser |
| Cửa cổng inox hoa văn | 304 | 1,0 – 1,5 | 2.200.000 – 3.500.000 | Độ bền cao, mạ màu tuỳ chọn |
| Cửa kính inox (khung + kính) | 304 | Khung 1,0–1,5 | 2.500.000 – 4.500.000 | Kính cường lực 8–12mm, thêm đơn giá kính |
| Cửa xếp inox | 201 | 0,8 – 1,0 | 1.300.000 – 2.200.000 | Tính theo m² mở toàn bộ |
| Cửa lùa inox + kính | 201 | 1,0 | 1.800.000 – 3.000.000 | Bao gồm ray, con lăn inox |
| Lan can inox tay vịn | 304 | Ống Ø38–50 | 800.000 – 1.500.000 | Tính theo mét dài (m dài) |
Chọn đúng mác inox phù hợp ngân sách và môi trường sử dụng
| Tiêu Chí So Sánh | Inox 201 | Inox 304 | Inox 430 |
|---|---|---|---|
| Thành phần chính | Mn thay Ni, 16–18% Cr | 18% Cr, 8% Ni | 17% Cr, không Ni |
| Khả năng chống gỉ | ⬤ Trung bình | ⬤ Rất tốt | ⬤ Khá |
| Độ bền ven biển / ẩm cao | Không khuyến nghị | Phù hợp tốt | Không phù hợp |
| Độ sáng bóng | Tốt | Rất tốt | Khá |
| Khả năng hàn | Tốt | Rất tốt | Trung bình |
| Từ tính | Không từ tính | Không từ tính | Có từ tính |
| Mức giá | 💰 Phổ thông | 💰💰 Cao hơn 20–40% | 💰 Tương đương 201 |
| Phù hợp sử dụng | Nội thất trong nhà, vùng không khí sạch | Ngoài trời, ven biển, công nghiệp thực phẩm | Thiết bị bếp, ứng dụng khô ráo |
Lý do cửa inox ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng hiện đại
Chống Gỉ Vượt Trội
Lớp oxit crom tự hình thành bảo vệ bề mặt khỏi ẩm, muối biển và hóa chất nhẹ.
Tuổi Thọ Cao
Cửa inox chất lượng có thể sử dụng 15–25 năm với bảo dưỡng tối thiểu.
Thẩm Mỹ Bền Lâu
Bề mặt sáng bóng hoặc mờ sang trọng, không bong tróc sơn theo thời gian.
Dễ Gia Công
Dễ cắt, uốn, hàn, đánh bóng. Hỗ trợ gia công CNC và laser theo bản vẽ.
Vệ Sinh Dễ Dàng
Bề mặt không thấm bụi, bẩn. Lau chùi nhanh chóng với nước sạch hoặc dung dịch nhẹ.
Thân Thiện Môi Trường
Inox tái chế được 100%, không phát thải VOC, an toàn cho sức khỏe người dùng.
Quy chuẩn sản xuất tại Tổng Kho Cửa Việt Nam
| Thông Số | Giá Trị / Quy Cách | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Độ dày tấm inox | 0,6mm / 0,8mm / 1,0mm / 1,2mm / 1,5mm / 2,0mm | Cửa dân dụng thường 0,8–1,2mm; công nghiệp 1,5–2,0mm |
| Khổ tấm tiêu chuẩn | 1000×2000mm / 1219×2438mm (4×8 feet) | Có thể cắt theo kích thước yêu cầu |
| Kích thước cửa thông dụng | 800×2000 / 900×2000 / 1000×2000 / 1200×2400 (mm) | Gia công kích thước đặc biệt theo yêu cầu |
| Bề mặt hoàn thiện | 2B (mờ), BA (bóng gương), HL (vân tóc), No.4 (mờ mịn), màu mạ PVD | PVD: vàng, đen, titan, đồng, hồng vàng… |
| Dung sai kích thước | ±2mm theo chiều dài và rộng | Yêu cầu chính xác cao: ±0,5mm (phụ phí gia công) |
| Loại phụ kiện chuẩn | Bản lề inox 304, khóa tay gạt inox, tay nắm đúc đặc | Phụ kiện Việt Nam, Đài Loan, châu Âu tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | ASTM A240 / EN 10088 / JIS G4304 | Có CO/CQ từ nhà sản xuất theo yêu cầu |
Không phải mọi loại inox đều phù hợp mọi môi trường
| Môi Trường / Công Trình | Mác Inox Khuyến Nghị | Loại Cửa Phù Hợp | Lý Do |
|---|---|---|---|
| Nhà phố nội thành | 201 | Cửa chính, cửa phụ, cửa cổng | Không khí ít muối, 201 đủ bền, tiết kiệm chi phí |
| Ven biển / vùng ẩm cao | 304 | Tất cả loại cửa ngoài trời | Muối biển ăn mòn mạnh, bắt buộc dùng 304 |
| Văn phòng / showroom | 304 | Cửa kính inox, vách kính inox | Thẩm mỹ cao, kết hợp kính sang trọng chuyên nghiệp |
| Nhà xưởng / kho bãi | 201 | Cửa phụ, cửa xếp, cửa cuốn inox | Ưu tiên độ bền cơ học, chi phí tối ưu |
| Khách sạn / resort cao cấp | 304 | Cửa chính, lan can, vách kính inox | Cần bề mặt bóng cao, mạ PVD sang trọng lâu dài |
| Dự án quy mô lớn | 304 hoặc 201 | Theo thiết kế, đặt sản xuất hàng loạt | Liên hệ để được tư vấn và báo giá riêng theo dự án |
Giải đáp nhanh các thắc mắc phổ biến về cửa inox
Q: Inox 201 và 304 khác nhau như thế nào? Chọn loại nào?
Inox 304 chứa niken (Ni) giúp chống ăn mòn vượt trội hơn, đặc biệt ở vùng ven biển hoặc tiếp xúc hóa chất. Inox 201 thay niken bằng mangan, giá rẻ hơn 20–30% nhưng chịu muối kém hơn. Nếu công trình ở nội địa, không khí khô ráo thì 201 là lựa chọn kinh tế. Ven biển hoặc công trình cao cấp nên chọn 304.
Q: Cửa inox có bị han gỉ không?
Inox đúng tiêu chuẩn không bị han gỉ thông thường. Tuy nhiên, nếu bị trầy xước sâu, tiếp xúc dài ngày với nước muối hoặc hóa chất mạnh mà không được vệ sinh, có thể xuất hiện đốm gỉ cục bộ. Vệ sinh định kỳ bằng nước sạch là đủ để duy trì tuổi thọ lâu dài.
Q: Đặt gia công cửa inox theo kích thước có được không?
Có. Tổng Kho Cửa nhận gia công theo bản vẽ hoặc kích thước thực đo tại công trình. Thời gian gia công từ 3–10 ngày làm việc tùy số lượng và độ phức tạp. Liên hệ hotline 0888 819 449 để được báo giá.
Q: Cửa inox giá bao nhiêu một m²?
Giá dao động từ khoảng 1.200.000 đến 4.500.000 VNĐ/m² tùy loại cửa, mác inox, độ dày và bề mặt hoàn thiện. Đơn giá chỉ mang tính tham khảo – liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác theo kích thước và số lượng thực tế.
Q: Có giao hàng tỉnh không?
Có. Tổng Kho Cửa giao hàng toàn quốc. Đơn hàng lớn (dự án) sẽ có hỗ trợ vận chuyển. Phí ship tuỳ khu vực và trọng lượng. Liên hệ để biết chi tiết.
Q: Có bảo hành cửa inox không?
Có bảo hành chất lượng vật liệu và gia công. Thời gian bảo hành cụ thể theo từng loại sản phẩm. Chi tiết xem tại trang Chính sách bảo hành của Tổng Kho Cửa.